Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
So sao do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trường
Ngày gửi: 08h:38' 22-10-2014
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trường
Ngày gửi: 08h:38' 22-10-2014
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TUẦN:….. THÁNG:…..
(Từ ngày ..../…. đến ngày .…/….)
THEO DÕI LỚP:…….
I. NỀ NẾP:
TT
Nội dung
Thứ
Nhận xét của sao đỏ
Điểm
Tổng điểm
1
Chuyên cần
(10đ)
2
3
4
5
6
7
2
Truy bài
(5đ)
2
3
4
5
6
7
3
Vệ sinh
(5đ)
2
3
4
5
6
7
4
Đồng phục
(5đ)
2
3
4
5
6
7
5
Trang trí trong lớp
(5đ)
2
3
4
5
6
7
6
Hoạt động ngoài giờ
(5đ)
2
3
4
5
6
7
7
5 Không
(5đ)
2
3
4
5
6
7
3
4
5
6
7
8
Dụng cụ học tập
(10đ)
3
5
7
Tổng điểm
II. HỌC TẬP
Tuần học tốt:…… Ngày học tốt:…..
Giờ Tốt: …. Giờ Khá:…. Giờ TB:…. Giờ Yếu:….
Học sinh vi phạm trong các giờ học.
XÁC NHẬN CỦA GVCN (Ký ghi rõ họ tên):
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ SAO ĐỎ
I. Đối với sao đỏ.
Dùng cho sao đỏ được phân công theo dõi nề nếp – học tập các lớp.
Sao đỏ có trách nhiệm ghi chép đầy đủ và cho điểm hàng ngày một cách khách quan nhất và chính xác nhất, kịp thời báo cáo TĐ khi có thắc mắc.
Sao đỏ căn cứ vào cách cho điểm để chấm điểm lớp theo dõi.
Cuối tuần tổng kết điểm nề nếp – học tập xong, xin xác nhận của GVCN.
Báo cáo điểm đã tổng hợp tại phòng Đội.
II. Cách cho điểm Tổng điểm tối đa: 50điểm/ngày. Với cách tính như sau:
1. Về nề nếp:
a. Mục 1: Chuyên cần.
- Đi học muộn trừ 0.5đ/HS. (Nếu ngày mưa lũ thì không chấm đi học muộn).
- Nghỉ học trừ 1đ/HS.
- Vào học muộn giữa các tiết 0.5đ/HS.
- Bỏ giờ (không xin phép GVBM) trừ 0.5đ/HS (Kể cả trừ đến điểm âm)
b. Mục 2: Truy bài
- Vào lớp truy bài muộn trừ 1đ/HS.
- Truy bài ồn, lộn xộn, đi lại tự do (trừ CB lớp) 2đ/HS.
c. Mục 3: Vệ sinh.
- Vệ sinh khu vực muộn trừ 1đ/buổi.
- Vệ sinh lớp và hành lang bẩn trừ 1đ/buổi.
- Không vệ sinh trừ 2đ/buổi. (Trừ những ngày mưa to)
d. Mục 4: Đồng phục.
- Thiếu đồng phục (áo, giày, mũ, khăn quàng, ghế) trừ 1đ/HS
- Ăn mặc không đúng quy định (quần áo, đầu tóc) trừ 0.5đ/HS
e. Mục 5: Bày trí trong lớp.
- Bàn ghế lộn xộn không thẳng hàng trừ 1đ/buổi.
- Chậu, chổi, hót rác, xọt rác để lộn xộn trừ 1đ/buổi.
- Ra khỏi lớp (ra về) không tắt điện, đóng cửa 1đ/
(Từ ngày ..../…. đến ngày .…/….)
THEO DÕI LỚP:…….
I. NỀ NẾP:
TT
Nội dung
Thứ
Nhận xét của sao đỏ
Điểm
Tổng điểm
1
Chuyên cần
(10đ)
2
3
4
5
6
7
2
Truy bài
(5đ)
2
3
4
5
6
7
3
Vệ sinh
(5đ)
2
3
4
5
6
7
4
Đồng phục
(5đ)
2
3
4
5
6
7
5
Trang trí trong lớp
(5đ)
2
3
4
5
6
7
6
Hoạt động ngoài giờ
(5đ)
2
3
4
5
6
7
7
5 Không
(5đ)
2
3
4
5
6
7
3
4
5
6
7
8
Dụng cụ học tập
(10đ)
3
5
7
Tổng điểm
II. HỌC TẬP
Tuần học tốt:…… Ngày học tốt:…..
Giờ Tốt: …. Giờ Khá:…. Giờ TB:…. Giờ Yếu:….
Học sinh vi phạm trong các giờ học.
XÁC NHẬN CỦA GVCN (Ký ghi rõ họ tên):
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ SAO ĐỎ
I. Đối với sao đỏ.
Dùng cho sao đỏ được phân công theo dõi nề nếp – học tập các lớp.
Sao đỏ có trách nhiệm ghi chép đầy đủ và cho điểm hàng ngày một cách khách quan nhất và chính xác nhất, kịp thời báo cáo TĐ khi có thắc mắc.
Sao đỏ căn cứ vào cách cho điểm để chấm điểm lớp theo dõi.
Cuối tuần tổng kết điểm nề nếp – học tập xong, xin xác nhận của GVCN.
Báo cáo điểm đã tổng hợp tại phòng Đội.
II. Cách cho điểm Tổng điểm tối đa: 50điểm/ngày. Với cách tính như sau:
1. Về nề nếp:
a. Mục 1: Chuyên cần.
- Đi học muộn trừ 0.5đ/HS. (Nếu ngày mưa lũ thì không chấm đi học muộn).
- Nghỉ học trừ 1đ/HS.
- Vào học muộn giữa các tiết 0.5đ/HS.
- Bỏ giờ (không xin phép GVBM) trừ 0.5đ/HS (Kể cả trừ đến điểm âm)
b. Mục 2: Truy bài
- Vào lớp truy bài muộn trừ 1đ/HS.
- Truy bài ồn, lộn xộn, đi lại tự do (trừ CB lớp) 2đ/HS.
c. Mục 3: Vệ sinh.
- Vệ sinh khu vực muộn trừ 1đ/buổi.
- Vệ sinh lớp và hành lang bẩn trừ 1đ/buổi.
- Không vệ sinh trừ 2đ/buổi. (Trừ những ngày mưa to)
d. Mục 4: Đồng phục.
- Thiếu đồng phục (áo, giày, mũ, khăn quàng, ghế) trừ 1đ/HS
- Ăn mặc không đúng quy định (quần áo, đầu tóc) trừ 0.5đ/HS
e. Mục 5: Bày trí trong lớp.
- Bàn ghế lộn xộn không thẳng hàng trừ 1đ/buổi.
- Chậu, chổi, hót rác, xọt rác để lộn xộn trừ 1đ/buổi.
- Ra khỏi lớp (ra về) không tắt điện, đóng cửa 1đ/
 






Các ý kiến mới nhất