Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    LONG_AND_SHORT_VOWEL_I.flv PHAN_THI_TRANH_LUAN_namThai_Nam_Minh.flv GIAO_LUU_KIEN_THUC_NAM_THAI_NAM_MINH.flv WP_20160115_013.flv WP_20160115_041.flv Sn3.jpg Sn8.jpg WP_20160115_038.flv IMG_0517.jpg 18.jpg Goc_cong_dong.flv Goc_bo_mon.flv Niem_vui_gia_dinh_beat.mp3 12507272_1677598355846659_1477364693214280286_n.jpg PHIM_TU_LIEU_NET_CHU_NET_NGUOI.flv Chung_minh_ba_dua__dan_nguyen.mp3 Blue_hills.jpg IMG_05071.jpg IMG_05091.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ HÓA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần H­Ương
    Ngày gửi: 09h:45' 18-02-2016
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 168
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

    
    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2015 - 2016
    MÔN HÓA HỌC
    ( Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề )
    
    
    Bài 1: ( 3,0 điểm )
    Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
    B 2 C 3 D
    A 1 6 A
    E 4 F 5 G
    Biết A là thành phần chính của đá vôi.
    Bài 2: ( 2,5 điểm )
    Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra.
    1.Cho Na vào dung dịch CuCl2
    2. Cho K đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
    3. Đun nóng dung dịch NaHCO3
    4. Đưa mẩu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo
    Bài 3: ( 2,5 điểm )
    Chỉ dùng CO2 và H2O hãy nhận biết các chất bột màu trắng sau: NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; BaSO4
    Bài 4: ( 2,5 điểm )
    Tiến hành hai thí nghiệm sau:
    - Thí nghiệm 1: Cho m gam Mg vào 150 ml dung dịch H2SO4 2M.
    - Thí nghiệm 2: Cho m gam Al vào 150 ml dung dịch H2SO4 2M.
    So sánh thể tích khí H2 thoát ra trong hai thí nghiệm trên.
    Bài 5: ( 2,5 điểm )
    Cho 3,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch HCl 2M.
    a. Chứng minh rằng sau phản ứng axit vẫn còn dư.
    b. Nếu phản ứng trên thoát ra 4,368 lít khí H2 ( đktc ). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
    Bài 6: ( 3,0 điểm )
    Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại M bằng 3,136 lít CO (đktc) ở nhiệt độ cao thành kim loại và khí X. Tỉ khối của X so với H2 là 18. Nếu lấy lượng kim loại M sinh ra hoà tan hết vào dung dịch chứa m gam H2SO4 98% đun nóng thì thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch Y. Xác định công thức của oxit kim loại và tính giá trị nhỏ nhất của m.
    Bài 7: ( 3,0 điểm )
    Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%, sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,195%. Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 21,11%. Tính nồng độ % của các muối có trong dung dịch Y.
    Bài 8: ( 1,0 điểm )
    Hai hợp chất X và Y đều gồm ba nguyên tố trong đó có Al ( MX < MY). Cho X tác dụng với axit dư sản phẩm tạo thành có hai chất tan trong đó có chứa Y. Cho Y tác dụng với kiềm dư sản phẩm tạo thành có hai chất tan trong đó có X. Xác định công thức của X, Y và viết phương trình phản ứng xảy ra.
    ( Biết Ca = 40, C = 12, O = 16, Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, Al = 27, S = 32)
    .......................................Hết...............................................

    PHÒNG GD – ĐT NAM TRỰC


    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN HÓA HỌC
    ( Thời gian 150 phút )
    Thang điểm 20/20 - Số trang 03
    
    

    Câu
    
    Nội dung
    
    Điểm

    
     Câu 1
    ( 3 đ )
    A : CaCO3 B: CaO C: Ca(OH)2 D: CaCl2
    E: CO2 F: NaHCO3 G: Na2CO3

    Mỗi PTHH đúng: 0,5 đ
    
    






    Câu 2
    ( 2,5 đ )
    1. Na tan có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam
    2Na + 2H2O → 2 NaOH + H2
    2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl
    2. K tan có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng dạng keo tăng dần đến cực đại rồi tan dần
    2K + 2H2O → 2KOH + H2
    6KOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 + 3K2SO4
    Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
    3. Có khí thoát ra.
    2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
    4. Quỳ tím chuyển thành màu đỏ sau đó mất màu.
    Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO

    0,25 đ

    0,25đ
    0,25đ



    0,75đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    





    Câu 3
    (
     
    Gửi ý kiến